Miss Cosmo Vietnam 2025
| Miss Cosmo Vietnam 2025 | |
|---|---|
| Tanggal | 21 Juni 2025 |
| Tempat | Paradise Resort, Nha Trang, Khánh Hòa |
| Pembawa acara | |
| Stasiun televisi | |
| Kontestan | 45 |
| Semifinalis | 20 |
| Pemenang | Nguyễn Hoàng Phương Linh (Kota Hồ Chí Minh) |
| Persahabatan | Pham Thi Minh Hue (Hải Phòng) |
| Kostum Nasional Terbaik | Doan Ngoc Tran (Cà Mau) |
| Fotogenik | Hoang Kim Ngan (Gia Lai) |
Miss Cosmo Vietnam 2025 adalah edisi ke-7 dari kontes Hoa hậu Hoàn vũ Việt Nam, yang diadakan pada 21 Juni 2025. Miss Cosmo Vietnam 2023, Bùi Thị Xuân Hạnh menobatkan penerusnya Nguyễn Hoàng Phương Linh di akhir acara, di mana ia mewakili Vietnam di Kompetisi Miss Cosmo 2025, dan berhasil meraih posisi Top 10.[1]
Perubahan
- Kompetisi tahun ini akan mengubah nama malam semi-final menjadi Sesi Penjurian dan para kontestan akan berpartisipasi dalam acara reality show di Bạc Liêu, Kota Hồ Chí Minh, dan tempat lainnya.[2]
- Salah satu daya tarik lainnya adalah pertunjukan Kostum Karnaval yang berlangsung di Nha Trang dan dipadukan dengan parade jalanan, yang menjanjikan suasana festival yang meriah. Kompetisi ini terinspirasi oleh Festival Terbaik Dunia di Miss Cosmo 2024, yang menghormati semangat kreativitas dan keragaman budaya.
- Batas usia kandidat dinaikkan menjadi 33 tahun, bukan 30 tahun seperti tahun lalu.[3]
Hasil
Berikut merupakan hasil akhir kontes Miss Cosmo Vietnam 2025.[4]
| Penempatan | Peserta |
|---|---|
| Miss Cosmo Vietnam 2025 | |
| Runner-Up |
|
| Top 5 |
|
| Top 10 |
|
| Top 20 |
|
§ – Memasuki 10 besar teratas via pemungutan suara.
Juri
| Juri | Gelar/Profesi |
|---|---|
| Huỳnh Thị Quỳnh Hoa[5] |
|
| Võ Hoàng Yến[5] |
|
| H'Hen Niê[5] |
|
| Nguyễn Trần Khánh Vân[5] |
|
| Ketut Permata Juliastrid Sari[5] |
|
| Lê Thanh Hòa[5] |
|
| Nguyễn Hoàng Vũ[5] |
|
Kontestan
Sebanyak 45 kontestan mengikuti kontes ini.[6]
| Nama | Tahun lahir | No | Tinggi | Kota asal |
|---|---|---|---|---|
| Lê Thu Hòa | 1998 | 291 | 1,73 m | Ninh Bình |
| Nguyễn Yến Linh | 1992 | 187 | 1,69 m | Hồ Chí Minh City |
| Nguyễn Đặng Thanh Tuyền | 2001 | 482 | 1,77 m | Hồ Chí Minh City |
| Nguyễn Hương Giang | 2004 | 091 | 1,67 m | Lào Cai |
| Lê Khánh Chi | 2005 | 290 | 1,73 m | Nghệ An |
| Vương Tú Vy | 2001 | 094 | 1,67 m | Cần Thơ |
| Phạm Thị Diễm Nhi | 1996 | 175 | 1,67 m | Khánh Hòa |
| Phạm Thị Minh Huệ | 1999 | 486 | 1,82 m | Hải Phòng |
| Trần Thu Huyền | 2003 | 188 | 1,73 m | Đà Nẵng |
| Trương Thị Thùy Trang | 2000 | 483 | 1,73 m | Cần Thơ |
| Trần Hoàng Anh Phương | 1996 | 088 | 1,70 m | Hà Nội |
| Nguyễn Phạm Thiên Kim | 2005 | 284 | 1,69 m | Cần Thơ |
| Huỳnh Ngọc Kim Ngân | 2005 | 392 | 1,77 m | Quảng Ngãi |
| Đinh Thị Triều Tiên | 1998 | 391 | 1,75 m | Đắk Lắk |
| Bùi Thị Linh | 2006 | 489 | 1,69 m | Hưng Yên |
| Mlô H'Senaivi | 2001 | 176 | 1,67 m | Đắk Lắk |
| Nguyễn Lê Hà Phương | 2005 | 278 | 1,70 m | Bắc Ninh |
| Bùi Thị Thu Trang | 1995 | 096 | 1,70 m | Hà Nội |
| Phạm Phan Y Hạ | 2001 | 477 | 1,83 m | Quảng Ngãi |
| Lê Kim Quế Đan | 2000 | 195 | 1,70 m | Đồng Nai |
| Đỗ Cẩm Ly | 2003 | 376 | 1,71 m | Phú Thọ |
| Nguyễn Bùi Uyên Thảo | 1999 | 280 | 1,74 m | Đà Nẵng |
| Hồ Nguyễn Huế Anh | 2000 | 283 | 1,71 m | Vĩnh Long |
| Phạm Thị Kim Ngân | 2004 | 379 | 1,74 m | Đồng Nai |
| Nguyễn Hoàng Phương Linh | 1999 | 383 | 1,75 m | Hồ Chí Minh City |
| Nguyễn Thị Thuỳ Vi | 2000 | 378 | 1,72 m | Vĩnh Long |
| Đào Minh Tâm | 2002 | 097 | 1,70 m | Hà Nội |
| Nguyễn Thị Trâm Anh | 1997 | 100 | 1,67 m | Thanh Hóa |
| Phạm Huỳnh Thủy Tiên | 1995 | 478 | 1,80 m | Hồ Chí Minh City |
| Nguyễn Thị Thanh Thùy | 1995 | 195 | 1,66 m | Hồ Chí Minh City |
| Bùi Hạnh Nguyên | 1997 | 476 | 1,87 m | Tây Ninh |
| Trương Quí Minh Nhàn | 2001 | 299 | 1,72 m | Huế |
| Nguyễn Ngọc Hương Giang | 2003 | 377 | 1,71 m | Huế |
| Nguyễn Thị Thu Thảo | 1994 | 395 | 1,77 m | Lâm Đồng |
| Đoàn Thị Ngọc Hân | 2002 | 387 | 1,76 m | Đồng Tháp |
| Bùi Thị Thục Hiền | 2000 | 488 | 1,69 m | Quảng Ngãi |
| Mai Anh | 1996 | 393 | 1,74 m | Hải Phòng |
| Mai Dạ Thảo | 2003 | 381 | 1,77 m | Cần Thơ |
| Đoàn Ngọc Trân | 2001 | 398 | 1,70 m | Cà Mau |
| Võ Trương Hà Tiên | 2002 | 298 | 1,75 m | Kon Tum |
| Nguyễn Lan Anh | 2002 | 385 | 1,74 m | Bắc Ninh |
| Nguyễn Thị Quỳnh Trang | 2000 | 092 | 1,69 m | Nghệ An |
| Ngô Thị Mỹ Hải | 1994 | 279 | 1,70 m | Đà Nẵng |
| Nguyễn Thị Thu | 2002 | 375 | 1,75 m | Hưng Yên |
| Hoàng Kim Ngân | 2001 | 183 | 1,71 m | Gia Lai |
Referensi
- ^ "Lịch thi chung kết Miss Cosmo Vietnam 2025 diễn ra ở đâu, khi nào?". danviet.vn. 2025-03-19. Diakses tanggal 2026-02-25.
- ^ News, VietNamNet. "Báo VietnamNet". VietNamNet News (dalam bahasa vietnamese). Diakses tanggal 2026-02-25. Pemeliharaan CS1: Bahasa yang tidak diketahui (link)
- ^ "THỂ LỆ HOA HẬU HOÀN VŨ VIỆT NAM - MISS COSMO VIETNAM 2025 | Hoa hậu Hoàn vũ Việt Nam - Miss Cosmo Vietnam". Hoa hậu Hoàn Vũ Việt Nam 2022 - Xem hình ảnh, video clip hoa hậu hoàn vũ Việt Nam 2022. Diakses tanggal 2026-02-25.
- ^ ONLINE, TUOI TRE (2025-06-22). "Nguyễn Hoàng Phương Linh đăng quang Hoa hậu Hoàn vũ Việt Nam 2025". TUOI TRE ONLINE (dalam bahasa Vietnam). Diakses tanggal 2026-02-25.
- ^ a b c d e f g "LỘ DIỆN HỘI ĐỒNG GIÁM KHẢO VÒNG SƠ KHẢO HOA HẬU HOÀN VŨ VIỆT NAM 2025: NHỮNG GƯƠNG MẶT HÀNG ĐẦU TRONG CÁC LĨNH VỰC | Hoa hậu Hoàn vũ Việt Nam - Miss Cosmo Vietnam". Hoa hậu Hoàn Vũ Việt Nam 2022 - Xem hình ảnh, video clip hoa hậu hoàn vũ Việt Nam 2022. Diakses tanggal 2026-02-25.
- ^ tử, Báo Gia Lai điện (2025-06-05). "Top 45 Miss Cosmo Vietnam trình diễn thời trang". Báo Gia Lai điện tử (dalam bahasa Vietnam). Diakses tanggal 2026-02-25.
Pranala luar
Konten ini disalin dari wikipedia, mohon digunakan dengan bijak.


