Miss Cosmo Vietnam 2023
| Miss Cosmo Vietnam 2023 | |
|---|---|
![]() Bùi Thị Xuân Hạnh, Miss Cosmo Vietnam 2023 | |
| Tanggal | 31 Desember 2023 |
| Tempat | Tea Resort Prenn, Đà Lạt, Provinsi Lâm Đồng, Vietnam |
| Pembawa acara |
|
| Stasiun televisi | |
| Kontestan | 59 |
| Semifinalis | 16 |
| Pemenang | Bùi Thị Xuân Hạnh (Ninh Bình) |
Miss Cosmo Vietnam 2023 adalah edisi keenam dari kontes Hoa hậu Hoàn vũ Việt Nam, yang diadakan di Tea Resort Prenn, Đà Lạt, Lâm Đồng, Vietnam pada tanggal 31 Desember 2023.[1] Ini juga merupakan kompetisi Miss Cosmo Vietnam pertama yang diadakan oleh Công ty Cổ phần Hoàn vũ Sài Gòn (Unicorp) dengan nama Hoa hậu Hoàn vũ Việt Nam, sebelum diberikan kepada pemegang lisensi nasional yang baru.
Miss Cosmo Vietnam 2022, Nguyễn Thị Ngọc Châu dari Tây Ninh menobatkan Bùi Thị Xuân Hạnh dari Ninh Bình sebagai penggantinya di akhir acara sebagai Miss Cosmo Vietnam 2023. Miss Cosmo Vietnam yang baru akan mewakili Vietnam di Hoa hậu Hoàn vũ Quốc tế 2024 - (Nama Inggris: "Miss Cosmo 2024") diselenggarakan oleh UNI Media.
Juri
| Nama | Profesi/Gelar |
|---|---|
| Lê Diệp Linh | Doktor Antropometri |
| Trần Thị Hương Giang | Miss Hải Dương 2006
Miss Grand Slam Asia |
| Vũ Thu Phương | Supermode, pebisnis |
| Nguyễn Trần Khánh Vân | Runner-up Supermodel Vietnam 2018
Miss Universe Vietnam 2019 |
| H'Hen Niê | Miss Universe Vietnam 2017 |
| Kathy Uyên | Pengajar |
| Quỳnh Hoa | MC, Penyanyi |
Hasil
Berikut adalah hasil akhir dari Miss Cosmo Vietnam 2023.[2]
| Penempatan | Kontestan |
|---|---|
| Miss Cosmo Vietnam 2023 | |
| Runner-Up |
|
| Top 5 |
|
| Top 10 |
|
| Top 16 |
|
§ – Memasuki Top 16 berdasarkan pemungutan suara.
Kontestan
Awalnya, ada 40 kontestan yang lolos tantangan lalu lintas sebenarnya, tetapi hanya tersisa 38 kontestan cadangan untuk semi-final malam ini karena beberapa kontestan mengundurkan diri dari kompetisi sebelum malam semi-final.[3]
| Kontestan | Tahun lahir | No | Tinggi | Kota asal |
|---|---|---|---|---|
| Phan Lê Hoàng An | 2000 | 382 | 1,69 m | Thành phố Hồ Chí Minh |
| Đậu Hải Minh Anh | 1999 | 686 | 1,69 m | Nghệ An |
| Huỳnh Ngọc Lan Anh | 2001 | 375 | 1,73 m | Vĩnh Long |
| Trương Thanh Diễm | 1994 | 080 | 1,70 m | Kiên Giang |
| Kiều Thị Thúy Hằng | 2000 | 575 | 1,77 m | Hà Nội |
| Bùi Thị Xuân Hạnh | 2001 | 579 | 1,72 m | Ninh Bình |
| Trần Thị Thu Hiền | 2002 | 799 | 1,63 m | Đà Nẵng |
| Phạm Thu Huyền | 1999 | 182 | 1,71 m | Hải Phòng |
| Trần Thu Huyền | 2003 | 188 | 1,73 m | Đà Nẵng |
| Nguyễn Thị Ngọc Khánh | 2003 | 586 | 1,63 m | Hà Nội |
| Nguyễn Thị Lan | 2000 | 097 | 1,63 m | Ninh Bình |
| Quách Thị Lệ | 1999 | 475 | 1,69 m | Thanh Hóa |
| Lý Thị Linh | 2002 | 488 | 1,64 m | Lạng Sơn |
| Phạm Thị Hằng Nga | 1999 | 797 | 1,71 m | Hà Nam |
| Đặng Trần Ngọc | 1997 | 684 | 1,64 m | Thành phố Hồ Chí Minh |
| Ngô Bảo Ngọc | 1995 | 678 | 1,74 m | Thành phố Hồ Chí Minh |
| Đặng Tú Nhàn | 1998 | 178 | 1,72 m | Hà Nội |
| Lê Thị Tuyết Nhi | 2001 | 692 | 1,72 m | Bình Phước |
| Hoàng Thị Nhung | 1996 | 676 | 1,79 m | Hà Nội |
| Nguyễn Thị Diễm Quyên | 2004 | 091 | 1,72 m | Quảng Nam |
| Trần Minh Quyên | 1994 | 181 | 1,70 m | Hà Nội |
| Vũ Thúy Quỳnh | 1998 | 696 | 1,74 m | Điện Biên |
| Đỗ Thị Minh Tâm | 1998 | 099 | 1,69 m | Hà Nội |
| Nguyễn Thanh Thanh | 1999 | 088 | 1,68 m | Trà Vinh |
| Thomas Iris Thanh | 1999 | 488 | 1,80 m | Thành phố Hồ Chí Minh |
| Trần Thị Thanh Thanh | 2002 | 578 | 1,70 m | Bắc Giang |
| Lê Ngọc Phương Thảo | 1995 | 100 | 1,75 m | Bến Tre |
| Lê Đàm Hồng Thọ | 2003 | 777 | 1,73 m | Phú Yên |
| Nguyễn Thị Bích Thùy | 2001 | 800 | 1,72 m | Đắk Lắk |
| Nguyễn Thị Thanh Thùy | 1995 | 195 | 1,66 m | Thành phố Hồ Chí Minh |
| Bùi Thị Thanh Thủy | 1997 | 288 | 1,68 m | Phú Yên |
| Huỳnh Thị Cẩm Tiên | 1993 | 793 | 1,66 m | An Giang |
| Trần Thị Thùy Trâm | 1996 | 289 | 1,68 m | Quảng Nam |
| Nguyễn Hoàng Bảo Trân | 2001 | 593 | 1,70 m | Thành phố Hồ Chí Minh |
| Cao Thị Thiên Trang | 1993 | 789 | 1,76 m | Thành phố Hồ Chí Minh |
| Triệu Thiên Trang | 1998 | 596 | 1,67 m | Thành phố Hồ Chí Minh |
| Nguyễn Thị Quỳnh Trang | 2000 | 292 | 1,67 m | Nghệ An |
| Huỳnh Đào Diễm Trinh | 1998 | 086 | 1,77 m | Long An |
| Trần Nhật Vy | 2002 | 185 | 1,70 m | Bình Thuận |
| Đặng Thị Yến | 2004 | 095 | 1,68 m | Kon Tum |
Referensi
- ^ NLD.COM.VN (2023-10-28). "Hoa hậu Hoàn vũ Việt Nam 2023: lộ diện 10 tấm vé quyền lực, đặc cách vào top 59". Báo Người Lao Động Online (dalam bahasa Vietnam). Diakses tanggal 2026-02-25.
- ^ News, VietNamNet. "Báo VietnamNet". VietNamNet News (dalam bahasa vietnamese). Diakses tanggal 2026-02-25. Pemeliharaan CS1: Bahasa yang tidak diketahui (link)
- ^ laodong.vn https://laodong.vn/ldt/sao-viet/40-thi-sinh-se-trinh-dien-trang-phuc-dan-toc-tai-miss-cosmo-vietnam-2023-1279424.ldo. Diakses tanggal 2026-02-25.
Pranala luar
- Situs web resmi Miss Cosmo Vietnam
- Miss Cosmo
- Miss Cosmo 2024
Konten ini disalin dari wikipedia, mohon digunakan dengan bijak.



